Discover your Vietnamese

AI view of the author dchph
Read more…

  • Mùamưa Này Gió Lớn

    Câukết của và sựtựthú của nhàthơ: “Mùa gió lớn tôi lộngngôn nóidối, Mưa đấtliền tàn ướcnhớ linhthiêng.” Hai câu này là một cúxoay rấtđẹp: – thừanhận sựyếuđuối (“lộngngôn nóidối”) – thừanhận sựmấtmát (“tàn ướcnhớ”) – thừanhận sựthiêngliêng của kýức (“linhthiêng”) Kếtthúc không đónglại bàithơ; nó mởra một khoảnglặng.

  • Mộtđời Khác Ta

    Một thiphẩm tiêubiểu trong giaiđoạn đầu thậpniên 1970, nơi giọngthơ trữtình hoàcùng nỗi hoàivọng của một linhhồn đầy biếnđộng. Vầnthơ mởra một khônggian mờlạnh, nơi dĩvãng và địnhmệnh giaothoa trong dòng cảmthức. Từng câuthơ như những nhịpthở ghilại hànhtrình của mộtngười. Tácgiả không tìmcách giảiquyết mà để nỗibuồn thấmvào tâmtư…

  • Sươngsớm Mongmanh

    A quiet, tender story of small lives in a rural world, written with soft light and drifting emotion. Its strength is atmosphere: sương, nắng, tiếng vịt, tiếng cười — all carrying the characters’ inner restlessness. The prose feels intimate, almost whispered, letting ordinary moments glow with longing and melancholy.

  • Khi Mưa Tan Mùa

    Phongcách truyệnngắn Phan Cung Nghiệp diễnđạt tinhtế tìnhcảm lặnglẽ qua những cửchỉ và ánhmắt dodự dèdặt giữa Quyên và mộtngười contrai. Vănphong mang sắcthái điệnảnh, thídụ như trong những bướcchân lúngtúng hay nụcười kínđáo được khắchoạ với ngòibút tácgiả vừa uhoài vừa kiềmchế, tiêubiểu vănchương miềnNam của thếkỷ trước.

  • Từvựng Mẫu Đaâmtiết Và Songâmtiết Trong TiếngViệt

    Việc xem tiếngViệt như một ngônngữ songâmtiết sẽ giảithích được sựkhácbiệt của nó so với các môthức đơnâmtiết tiếngHán, giúphỗtrợ việc đánhgiá chứngcứ về những từđồngnguyên thuộc hệ HánTạng và Hán, đồngthời tạođiềukiện sửdụng tàiliệu bổtrợ để tiếpcận ngữâmhọc lịchsử của tiếngViệt và tiếngHán.’

  • 八萬 詞錄 漢 和 越: Áá 拼頭

    Bátvạnsáungàn Từ Là Đây — While in pursuit of searching for Chinese-Vietnamese etymology, this lexical webpage proactively advocates smart polysyllabic writing systems for both Vietnamese and Chinese, i.e, ‘hệthống chữviết tiếngViệt đaâmtiết’ and ‘中文 多音節 系統 Zhōngwén duōyīnjié xìtǒng’ as they are illustrated in usages throughout this website.

  • 八萬 詞錄 漢 和 越: Aā 拼頭

    Bátvạnsáungàn Từ Là Đây — While in pursuit of searching for Chinese-Vietnamese etymology, this lexical webpage proactively advocates smart polysyllabic writing systems for both Vietnamese and Chinese, i.e, ‘hệthống chữviết tiếngViệt đaâmtiết’ and ‘中文 多音節 系統 Zhōngwén duōyīnjié xìtǒng’ as they are illustrated in usages throughout this website.

Tree diagram showing language roots and scripts including Latin, Cyrillic, Arabic, Chinese, Japanese, and Korean
Origins and scripts of major East and Southeast Asian languages.
(creAited by dchph wih Jetpack)